Nguy hiểm tiếng Trung là gì?

Nguy hiểm là gì?

Nguy hiểm là trạng thái hoặc tình huống có khả năng gây tổn hại đến sức khỏe, tính mạng, tài sản hoặc môi trường. Đây có thể là những yếu tố bất thường, mất kiểm soát hoặc tiềm ẩn rủi ro cần được nhận diện và phòng tránh kịp thời.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nguy hiểm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể危险 (wēi xiǎn) (Danh từ / Tính từ)
繁體字危險
English:Danger / Hazardous

Mức độ nguy hiểm
危险性 / 危險性 / Wéixiǎn xìng

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 危险

这个地方很危险,请不要靠近。
Khu vực này rất nguy hiểm, xin đừng đến gần.
This place is very dangerous, please do not approach.

Từ vựng liên quan

  • 警告 (jǐng gào) – Cảnh báo
  • 风险 (fēng xiǎn) – Rủi ro
  • 安全 (ān quán) – An toàn

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của tính nguy hiểm

Nguy hiểm có thể xuất phát từ các yếu tố tự nhiên, thiết bị kỹ thuật, hóa chất, môi trường, hoạt động lao động hoặc hành vi con người. Việc đánh giá nguy hiểm giúp đưa ra các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu thiệt hại và đảm bảo an toàn trong sản xuất cũng như đời sống.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khái niệm nguy hiểm được sử dụng rộng rãi trong đánh giá rủi ro, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, y tế, giao thông và môi trường. Nhận diện đúng mức độ nguy_hiểm giúp lập kế hoạch ứng phó và bảo vệ con người một cách hiệu quả.

Bền vững tiếng Trung là gì?

Dài đằng đẵng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận