Trang chủ » » Yên tĩnh - Huyên náo


 

* Yên tĩnh: Yên lặng, không có tiếng động

寂静

寂靜

Jìjìng


*Huyên náo: Ồn ào, gây tiếng động lớn

喧闹

喧鬧

Xuānnào



0 comments:

Đăng nhận xét

Tin tức

Câu dịch sẵn Việt-Trung










MỜI THAM GIA GROUP MỞ





Biết đâu bạn đang cần từ này!

BÀI THAM KHẢO SONG NGỮ










QC hai ben




Hỗ trợ trực tuyến