Trang chủ » » Cà rá



  • Cà rá
  • Đây là loại phụ kiện nối ống tráng kẽm dạng vừa ren trong lẫn ren ngoài có kích thước lớn nhỏ khác nhau trên cùng hệ
  •  thống đường ống.

  • 补芯
  • 補芯
  • Bǔ xīn
  • Bushing

  • *Cà rá ren thau
  • 铜补芯

  • 銅補芯
  • Tóng bǔ xīn

  • Cà rá (lơ thu) - Hình minh họa từ Internet




1 nhận xét:

  1. Cho e hỏi có từ vựng chuyên ngành về vật tư mỏ thiết bị mỏ không ạ

    Trả lờiXóa

Tin tức

Câu dịch sẵn Việt-Trung













MỜI THAM GIA GROUP MỞ





Biết đâu bạn đang cần từ này!

BÀI THAM KHẢO SONG NGỮ










Hỗ trợ trực tuyến