Trang chủ » » Tiền nóng, vốn nổi





  • 游资 = 热钱(Hot Money)
  • 游資 = 熱錢
  • Yóuzī = rèqián

  • Theo Zing: "Tiền nóng” (hot money) là thuật ngữ không chính thức, chỉ những khoản vốn đầu cơ ngắn hạn luân chuyển giữa các thị trường tài chính, để thu lợi nhiều nhất và nhanh nhất, do sự chênh lệch tỷ giá và lãi suất. 

  • Theo www.rung.vn: Số tiền thường xuyênluân chuyển để sinh lợi, tiền nóng




0 comments:

Đăng nhận xét

Tin tức

Câu dịch sẵn Việt-Trung










MỜI THAM GIA GROUP MỞ





Biết đâu bạn đang cần từ này!

BÀI THAM KHẢO SONG NGỮ










004-Dịch câu T-V; Trích: Miễn trách của sàn vàng

Hỗ trợ trực tuyến